A Closer Look 1 Unit 11 lớp 8 SGK mới

Thảo luận trong 'Dịch Vụ Khác' bắt đầu bởi toantoanha9120, 11/6/20.

Đăng chủ đề mới

Chia sẻ trang này

  1. Tổng hợp các bài tập và lý thuyết ở phần A Closer Look 1 Unit 11 lớp 8 SGK mới

    Bài tập A Closer Look 1 thuộc : Unit 11 lớp 8

    Vocabulary (Từ vựng)

    Task 1. Complete the following sentences with nouns indicating people.
    (Hoàn thành những câu sau với những danh từ chỉ người.)


    Hướng dẫn giải:

    1. adviser/ advisor

    Tạm dịch: Một người mà đưa ra lời khuyên là một người cố vấn.

    2. chemist

    Tạm dịch: Một nhà khoa học mà nghiên cứu về hóa học là nhà hóa học.

    3. designer

    Tạm dịch: Một người mà công việc của người đó là thiết kế đồ vật là một nhà thiết kế.

    4. programmer

    Tạm dịch: Một người mà công việc người đó là viết những chương trình cho máy tính là một lập trình viên.

    5. biologist

    Tạm dịch: Một nhà sinh vật học dưới nước là một nhà khoa học mà nghiên cứu cuộc sống dưới biển.

    Task 2. Write a noun from the list under each picture.
    (Viết một danh từ từ danh sách bên dưới mỗi hình.)

    Hướng dẫn giải:

    1. chemist

    Tạm dịch: nhà hóa học

    2. software developer

    Tạm dịch: người phát triển phần mềm vi tính

    3. engineer

    Tạm dịch: kỹ sư

    4. physicist

    Tạm dịch: nhà vật lý

    5. doctor

    Tạm dịch: bác sĩ

    6. conservationist

    Tạm dịch: nhà bảo vệ môi trường

    7. explorer

    Tạm dịch: nhà khám phá, nhà thám hiểm

    8. archaeologist

    Tạm dịch: nhà khảo cổ

    Task 3. Give the correct form of the words in brackets.
    (Đưa ra hình thức đúng của những từ trong ngoặc đơn.)

    Hướng dẫn giải:

    1. developments

    Tạm dịch: Mỗi ngày chúng ta nghe về những phát triển mới trong khoa học và công nghệ.

    2. scientists

    Tạm dịch: Einstein là một trong những nhà khoa học vĩ đại nhất thế giới.

    3. exploration.

    Tạm dịch: Mỹ là nước dẫn đầu trong khám phá không gian.

    4. medical

    Tạm dịch: Những tiến bộ trong khoa học y tế sẽ giúp con người sống lâu hơn trong tương lai.

    5. economic

    Tạm dịch: Có một mối liên hệ giữa phát triển kinh tế và môi trường.

    Task 4. Listen and repeat the following words. Mark the stressed syllables in the words.
    (Nghe và lặp lại những từ sau. Đánh dấu nhấn vào những từ.)

    Task 5. Put the words from 4 in the right columns.
    (Đặt những từ trong phần 4 vào đúng cột.)

    Hướng dẫn giải:

    un'wise
    im’pure

    un’hurt

    un'lucky
    un'healthy

    im'patient

    unfore'seen
    imma'ture

    impo’lite

    un'limited
    im'possible

    un'natural

    Task 6. Fill the gaps with one of the words in 5. Listen and check, then read the sentences.
    (Điền vào chỗ trông với một trong những từ trong phần 5. Nghe và kiểm tra, sau đó đọc các câu.)

    Hướng dẫn giải:

    1. impure

    Tạm dịch: Giáo viên nói nước này không tinh khiết và không thể sử dụng được trong thí nghiệm của chúng ta.

    2. unhealthy

    Tạm dịch: Những nhà khoa học đã xác định một mối liên hệ giữa việc ăn kiêng không tốt cho sức khỏe và những căn bệnh.

    3. impossible

    Tạm dịch: Công việc này sẽ không thể nếu không có sự giúp đỡ của một máy tính.

    4. unlimited

    Tạm dịch: Nguồn tài nguyên thiên nhiên của chúng ta không phải là vô hạn.

    5. impatient

    Tạm dịch: Thật không tốt khi mất kiên nhẫn với trẻ nhỏ.
     

Chia sẻ trang này